Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTOEIC — Travel5Làm quen2Nơi làm việc19Du lịch cơ bản15Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống28Mua sắm28Nhà cửa45Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết12Sở thích28Học tập22
Thêm 33 chủ đề
Công nghệ30Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng10Giao thông26Điện thoại tin nhắn2Khen ngợi2Cảm xúc20Thời gian ngày tháng14Bày tỏ quan điểm6Lễ hội sự kiện6Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc3Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm5Lịch và hạn chót8Sức khoẻ42Gia đình và bạn bè4Thiết bị văn phòng4Sân bay chuyến bay8IELTS — People29IELTS — Environment44IELTS — Education30IELTS — Technology31TOEIC — Office21Họp hành1TOEIC — Finance20Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú4Ăn uống bên ngoài8Tham quan13
tour /tʊər/
A1chuyến du lịch, chuyến tham quan
“We booked a walking tour around the old quarter.”
travel agent /ˈtrævəl ˈeɪdʒənt/
B1Đại lý du lịch
“We booked our holiday through a travel agent to get a better hotel deal.”
tarmac /ˈtɑːmæk/
C1sân đỗ máy bay (bằng nhựa đường)
“Planes waited on the hot tarmac for clearance to take off.”
terminus /ˈtɜːrmɪnəs/
C1ga cuối, bến đỗ cuối cùng của một lộ trình
“Subway trains slow down considerably before gliding into the northern terminus.”
taffrail /ˈtæf.reɪl/
C2Lan can quanh phần đuôi của con tàu
“Passengers gathered at the taffrail to watch the receding shoreline disappear into the evening mist.”
