Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTOEIC — Travel5Làm quen8Nơi làm việc49Du lịch cơ bản20Thói quen hàng ngày6Đồ ăn thức uống50Mua sắm57Nhà cửa64Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết20Giới thiệu1Sở thích56
Thêm 38 chủ đề
Học tập31Công nghệ47Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng28Giao thông23Điện thoại tin nhắn2Khen ngợi1Cảm xúc43Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng11Bày tỏ quan điểm22Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi4Cảm thông và quan tâm3Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc8Chăm sóc khách hàng4Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm11Lịch và hạn chót5Sức khoẻ59Gia đình và bạn bè12Thiết bị văn phòng14Công tác1Sân bay chuyến bay15IELTS — People81IELTS — Environment74IELTS — Education47IELTS — Technology51TOEIC — Office40Họp hành10TOEIC — Finance45Email và tin nhắn công việc4Thuyết trình8Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài21Tham quan18
suitcase /ˈsuːtkeɪs/
A1va li
“His suitcase is heavy.”
steerage /ˈstɪər.ɪdʒ/
C1khoang hạng phổ thông thấp nhất
“Immigrants historical crossed the Atlantic in crowded steerage compartments.”
stevedore /ˈstiː.və.dɔːr/
C1Công nhân bốc dỡ hàng hóa tại cảng biển
“Experienced stevedores secured the heavy industrial machinery onto the container vessel.”
stewardess /ˌstjʊəˈdɛs/
C1nữ tiếp viên (máy bay/tàu)
“The stewardess demonstrated safety procedures before takeoff.”
stowage /ˈstəʊɪdʒ/
C1Không gian hoặc việc sắp xếp hành lý, hàng hóa trên phương tiện
“Overhead stowage on regional commuter planes remains extremely limited for oversized bags.”
