Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTOEIC — Travel4Nơi làm việc18Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống8Mua sắm2Nhà cửa7Thời tiết3Sở thích9Học tập5Công nghệ7Tiền bạc ngân hàng11Giao thông3
Thêm 25 chủ đề
Cảm xúc5Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm7Lễ hội sự kiện4Than phiền và phản hồi4Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc5Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót4Sức khoẻ16Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay3IELTS — People9IELTS — Environment22IELTS — Education9IELTS — Technology4TOEIC — Office20Họp hành5TOEIC — Finance16Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài3Tham quan5
overhead compartment /ˌoʊvərhed kəmˈpɑːrtmənt/
B1ngăn để hành lý phía trên đầu
“Could you help me put this bag into the overhead compartment?”
occupancy /ˈɒkjəpənsi/
C1Tỷ lệ lấp đầy phòng hoặc chỗ ở
“Resort managers reported higher occupancy rates throughout the shoulder season compared to last year.”
overbooking /ˌəʊvəˈbʊkɪŋ/
C1Việc bán quá số lượng vé hoặc phòng thực tế có sẵn
“Systematic overbooking left twelve travellers stranded without rooms on the opening night of the conference.”
overtourism /ˌəʊvəˈtʊərɪzəm/
C1du lịch quá mức
“Historical cities enact entry caps to counter damaging overtourism.”
