Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTOEIC — Travel3Làm quen2Nơi làm việc18Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống32Mua sắm23Nhà cửa34Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết11Sở thích12Học tập28
Thêm 29 chủ đề
Công nghệ37Tiền bạc ngân hàng33Giao thông19Khen ngợi1Cảm xúc11Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm9Lễ hội sự kiện5Than phiền và phản hồi2Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng3Làm việc nhóm2Sức khoẻ42Gia đình và bạn bè12Công tác1Sân bay chuyến bay1IELTS — People49IELTS — Environment63IELTS — Education45IELTS — Technology37TOEIC — Office20Họp hành5TOEIC — Finance59Khách sạn và lưu trú4Ăn uống bên ngoài12Tham quan12
cabotage /ˈkæb.ə.tɑːʒ/
C1quyền vận tải nội địa
“The government restricted cabotage to protect domestic carriers.”
charterer /ˈtʃɑːtərə/
C1năm/người thuê tàu thuyền
“The charterer signed a contract to lease the cargo vessel.”
containership /kənˈteɪnəʃɪp/
C1Tàu chở công-ten-nơ chuyên dụng vận chuyển hàng hóa đóng thùng tiêu chuẩn hóa.
“The harbor tugs berthed the ultra-large containership at the terminal crane bay.”
