Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
underbuild /ˌʌndərˈbɪld/
B2xây dựng dưới mức nhu cầu
“The city underbuilt housing for years, creating a severe shortage.”
underpay /ˌʌndərˈpeɪ/
B2trả lương thấp, trả thiếu tiền
“Many part-time workers are underpaid.”
underutilise /ˌʌndəˈjuːtɪlaɪz/
B2Không sử dụng hết khả năng hoặc tiềm năng của ai đó hoặc thứ gì đó.
“The factory was underutilising its machinery, running at only forty percent capacity.”
unveil /ʌnˈveɪl/
B2công bố, khánh thành, ra mắt
“The company unveiled its brand-new electric vehicle line today.”
