Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
scrutinize /ˈskruːtənaɪz/
C2Xem xét và kiểm tra kỹ lưỡng từng chi tiết của dữ liệu hoặc bằng chứng.
“The peer review panel scrutinized the statistical calculations for hidden errors.”
second /ˈsɛk.ənd/
C2Biệt phái, điều chuyển tạm thời nhân viên sang công việc hoặc tổ chức khác
“Management decided to second three senior consultants to the overseas client.”
superannuate /ˌsuː.pɚˈæn.ju.eɪt/
C2Cho nghỉ hưu hoặc đào thải do quá già cỗi, lỗi thời.
“The rapid deployment of automated systems threatened to superannuate hundreds of senior clerks.”
