Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTOEIC — Office3Làm quen1Nơi làm việc6Du lịch cơ bản1Đồ ăn thức uống9Mua sắm13Nhà cửa18Thời tiết6Sở thích17Học tập5Công nghệ11Tiền bạc ngân hàng11
Thêm 21 chủ đề
Giao thông6Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi1Cảm xúc9Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm3Than phiền và phản hồi2Phỏng vấn xin việc2Sức khoẻ15Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay2IELTS — People24IELTS — Environment21IELTS — Education15IELTS — Technology21Họp hành1TOEIC — Finance11Email và tin nhắn công việc1Ăn uống bên ngoài3Tham quan2
scrimshanker /ˈskrɪmʃæŋkə/
C2Kẻ trốn tránh nghĩa vụ, lười biếng né tránh công việc
“The department manager dismissed the office scrimshanker after several warnings.”
second /ˈsɛk.ənd/
C2Biệt phái, điều chuyển tạm thời nhân viên sang công việc hoặc tổ chức khác
“Management decided to second three senior consultants to the overseas client.”
sick-out /ˈsɪkaʊt/
C2Hình thức bãi công bằng cách đồng loạt cáo ốm nghỉ việc
“Flight attendants organized a sick-out to protest unsafe working hours.”
