Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
seize the initiative /siːz ði ɪˈnɪʃətɪv/
C1Chủ động hành động trước để giành lợi thế trong một tình huống.
“By launching the product early, the startup seized the initiative in an otherwise crowded market.”
sever ties /ˈsev.ər taɪz/
C1Cắt đứt hoàn toàn quan hệ ngoại giao hoặc làm ăn
“The board voted unanimously to sever ties with the audit firm.”
