Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
retrench /rɪˈtrentʃ/
C2Cắt giảm chi phí hoặc số lượng nhân viên
“The firm was forced to retrench half its workforce during the downturn.”
