Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
reap benefits /riːp ˈben.ɪ.fɪts/
C1Gặt hái những quả ngọt, lợi ích từ đầu tư trước đó
“Cities that integrated clean transit early now reap benefits in air quality.”
