Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
9 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTOEIC — Office9Nơi làm việc7Du lịch cơ bản5Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống4Mua sắm8Nhà cửa5Sở thích7Học tập9Tạm biệt1Công nghệ3Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2
Thêm 28 chủ đề
Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng3Giao thông4Cảm xúc7Đưa ra yêu cầu4Thời gian ngày tháng4Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm8Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi3Cảnh báo và nhắc nhở1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ2Gia đình và bạn bè6IELTS — People11IELTS — Environment10IELTS — Education5IELTS — Technology1TOEIC — Travel2Họp hành2TOEIC — Finance7Email và tin nhắn công việc5Cụm động từ cơ bản6Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài2Tham quan6
raise /reɪz/
B1sự tăng lương
“Were you given a raise?”
reference /ˈrefərəns/
B1Mã tham chiếu, sự giới thiệu
“Your booking reference is AB409.”
reference number /ˈrefrəns ˈnʌmbər/
B1mã số tham chiếu, mã hồ sơ hoặc đơn hàng
“Please keep your reference number for future inquiries.”
registration /ˌredʒɪˈstreɪʃn/
B1Sự đăng ký
“Registration closes twenty minutes before the race starts.”
remote /rɪˈmoʊt/
B1Làm việc ở nơi không phải văn phòng.
“Remote work increases productivity.”
report to /rɪˈpɔːrt tuː/
B1Báo cáo cấp trên trực tiếp
“You will report to the Engineering Manager.”
reschedule /ˌriːˈskedʒuːl/
B1dời lịch hẹn, sắp xếp lại thời gian
“Can we reschedule our consultation to next Tuesday?”
resign /rɪˈzaɪn/
B1từ chức, xin thôi việc
“He decided to resign after five years of service.”
retirement /rɪˈtaɪərmənt/
B1giai đoạn nghỉ hưu
“He enjoys gardening throughout his retirement.”
