BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
onboard /ˌɑːnˈbɔːrd/
B1

đón nhận và hướng dẫn nhân viên mới

Our HR manager will onboard three new engineers this week.

organise /ˈɔː.ɡə.naɪz/
B1

sắp xếp hoặc lên kế hoạch cho một sự kiện hay hoạt động

We need to organise a meeting before Friday.

outline /ˈaʊtlaɪn/
B1

phác thảo, tóm tắt các ý chính

The professor outlined three major challenges facing marine conservation.

output /ˈaʊtpʊt/
B1

tổng lượng sản phẩm tạo ra trong một khoảng thời gian

Total daily output increased after the new line opened.