BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

7 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
occupation /ˌɑːkjuˈpeɪʃn/
B1

Nghề nghiệp, công việc

Please state your name, age, and occupation.

official /əˈfɪʃl/
B1

Chính thức, thuộc cơ quan có thẩm quyền

He signed an official contract.

opportunity /ˌɒp.əˈtjuː.nɪ.ti/
B1

Cơ hội để đạt được điều gì đó.

There are many growth opportunities here.

organization /ˌɔːɡənɪˈzeɪʃən/
B1

Một nhóm người có cấu trúc làm việc cùng nhau vì một mục đích chung.

The international organization provides food and medicine to disaster zones.

orientation /ˌɔːriənˈteɪʃn/
B1

Buổi định hướng

Attending orientation is mandatory.

output /ˈaʊtpʊt/
B1

tổng lượng sản phẩm tạo ra trong một khoảng thời gian

Total daily output increased after the new line opened.

overview /ˈoʊvərvjuː/
B1

Cái nhìn tổng quan

The introduction provides a brief overview of the research topic.