Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
8 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTOEIC — Office8Làm quen1Nơi làm việc8Du lịch cơ bản1Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống6Mua sắm3Nhà cửa6Sở thích4Học tập10Công nghệ3Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3
Thêm 22 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng1Giao thông2Điện thoại tin nhắn2Cảm xúc5Đưa ra yêu cầu1Bày tỏ quan điểm4Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi2Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm4Sức khoẻ1Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1IELTS — People5IELTS — Environment3IELTS — Education16IELTS — Technology3Họp hành1TOEIC — Finance4Email và tin nhắn công việc1Cụm động từ cơ bản1
merge /mɝːdʒ/
B1sáp nhập
“The two regional banks plan to merge next year.”
mill /mɪl/
B1nhà máy sơ chế nguyên liệu như bột, gỗ hoặc thép
“Workers loaded logs onto trucks bound for the paper mill.”
mandate /ˈmændeɪt/
B2ra lệnh, bắt buộc thi hành
“Company policy mandates that visitors wear name badges.”
manufacture /ˌmænjuˈfæktʃər/
B2sản xuất, chế tạo
“The diagram illustrates how bricks are manufactured.”
mass-produce /ˌmæs.prəˈduːs/
B2sản xuất hàng loạt
“The plant mass-produced these chips last year.”
micro-manage /ˈmaɪ.kroʊˌmæn.ɪdʒ/
C1quản lý vụn vặt, giám sát quá đà
“The boss micro-managed every step of the task.”
micromanage /ˌmaɪkroʊˈmænɪdʒ/
C1quản lý vi mô, soi mói chi tiết
“I hate being micromanaged.”
moonlight /ˈmuːnlaɪt/
C1Làm thêm công việc thứ hai ngoài giờ
“Many programmers moonlight as freelance consultants on weekends.”
