Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTOEIC — Office7Nơi làm việc14Du lịch cơ bản2Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống5Mua sắm3Nhà cửa8Thời tiết4Sở thích9Học tập11Công nghệ12Tiền bạc ngân hàng6
Thêm 27 chủ đề
Giao thông3Xin lỗi2Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi2Cảm xúc13Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm10Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc3Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm9Lịch và hạn chót4Sức khoẻ3Gia đình và bạn bè2Thiết bị văn phòng6IELTS — People15IELTS — Environment9IELTS — Education9IELTS — Technology9Họp hành2TOEIC — Finance10Thuyết trình2Cụm động từ cơ bản2Thành ngữ đời sống1Ăn uống bên ngoài1Tham quan2
machinery /məˈʃinəri/
B2Máy móc
“Heavy machinery requires regular lubrication to run smoothly.”
mandate /ˈmændeɪt/
B2ra lệnh, bắt buộc thi hành
“Company policy mandates that visitors wear name badges.”
mandatory /ˈmændətɔːri/
B2bắt buộc, theo quy định
“Wearing safety goggles is mandatory in the workshop.”
manufacture /ˌmænjuˈfæktʃər/
B2sản xuất, chế tạo
“The diagram illustrates how bricks are manufactured.”
mass-produce /ˌmæs.prəˈduːs/
B2sản xuất hàng loạt
“The plant mass-produced these chips last year.”
metric /ˈmetrɪk/
B2chỉ số đo lường
“Customer satisfaction is a key performance metric for retail firms.”
morale /məˈræl/
B2Tinh thần, nhuệ khí làm việc của tập thể nhân viên.
“Transparent communication from leadership noticeably boosted company morale.”
