Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTOEIC — Office6Làm quen2Nơi làm việc9Du lịch cơ bản9Thói quen hàng ngày4Đồ ăn thức uống14Mua sắm10Nhà cửa35Thời tiết3Giới thiệu1Sở thích10Học tập17
Thêm 26 chủ đề
Công nghệ11Tiền bạc ngân hàng13Giao thông14Cảm xúc6Nhờ giúp đỡ1Bày tỏ quan điểm3Lễ hội sự kiện2Cảnh báo và nhắc nhở1Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót4Sức khoẻ19Gia đình và bạn bè4Thiết bị văn phòng4Công tác1Sân bay chuyến bay7IELTS — People20IELTS — Environment21IELTS — Education17IELTS — Technology9TOEIC — Travel2TOEIC — Finance17Thuyết trình2Khách sạn và lưu trú6Ăn uống bên ngoài3Tham quan5
logistics /ləˈdʒɪstɪks/
B1hoạt động hậu cần, vận chuyển
“The logistics department resolved the warehouse delivery issue.”
lawsuit /ˈlɔː.suːt/
B2vụ kiện tụng
“The employee filed a lawsuit against her boss for unfair dismissal.”
lead time /ˈliːd taɪm/
B2Thời gian ứng trước
“Custom casting adds two weeks to the production lead time.”
legacy system /ˈlɛɡəsi ˈsɪstəm/
C1Hệ thống cũ (vẫn đang hoạt động nhưng dùng công nghệ lạc hậu)
“Migrating data from the legacy system took three months.”
litigation /ˌlɪtɪˈɡeɪʃn/
C1Sự tranh chấp tố tụng
“Both corporations entered prolonged litigation over patent infringements.”
lockout /ˈlɒkaʊt/
C2Sự đóng cửa nhà máy/văn phòng của chủ lao động để ép công nhân chấp nhận điều kiện
“The corporate lockout entered its second week as union negotiations stalled.”
