Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
incompetent /ɪnˈkɑːmpɪtənt/
B2Kém năng lực, bất tài
“An incompetent technician accidentally wiped the entire client database.”
inefficient /ˌɪn.ɪˈfɪʃ.ənt/
B2Không hiệu quả, lãng phí thời gian, năng lượng hoặc nguồn lực mà không đạt được kết quả tốt.
“The old manufacturing process was so inefficient that half the materials were wasted.”
initiative /ɪˈnɪʃətɪv/
B2sáng kiến, dự án mới
“The council launched a clean energy initiative.”
