BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Cấp độ
gain momentum /ɡeɪn məˈmentəm/
B2

Tăng dần tốc độ phát triển hoặc gia tăng đà ảnh hưởng.

The grassroots campaign gained momentum as prominent athletes endorsed it.