BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
golden opportunity /ˌɡoʊl.dən ɑː.pɚˈtuː.nə.t̬i/
B2

cơ hội vàng, dịp may hiếm có

The internship offered a golden opportunity to gain lab experience.

governance /ˈɡʌv.ən.əns/
B2

sự cai trị/sự quản trị

Good corporate governance requires complete financial transparency from the board.

grievance /ˈɡriː.vəns/
B2

Khiếu nại chính thức của nhân viên về điều kiện làm việc hoặc cách đối xử.

The union helped the mechanic file a grievance against unfair dismissal.