Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
gain ground /ɡeɪn ɡraʊnd/
B2giành lợi thế
“Open-source alternatives continue to gain ground against proprietary options.”
