Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
deskill /ˌdiːˈskɪl/
C1Giảm mức độ kỹ năng yêu cầu
“Modular designs tend to deskill onsite construction labor by standardizing assembly steps.”
deskilling /diːˈskɪlɪŋ/
C1Sự xói mòn hoặc suy giảm kỹ năng chuyên môn
“Automation led to deskilling in traditional manufacturing assembly.”
