Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
8 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTOEIC — Office8Nơi làm việc7Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống6Mua sắm6Nhà cửa10Thời tiết5Sở thích6Học tập5Công nghệ5Tiền bạc ngân hàng6
Thêm 28 chủ đề
Giao thông6Cảm xúc13Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm10Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót3Sức khoẻ7Gia đình và bạn bè2Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay5IELTS — People2IELTS — Environment5IELTS — Education3IELTS — Technology3TOEIC — Travel1Họp hành3TOEIC — Finance6Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản3Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài2Tham quan3
developer /dɪˈvel.ə.pər/
B1nhà phát triển, người xây dựng
“The software developer fixed the critical bug before release.”
development /dɪˈveləpmənt/
B1sự phát triển
“The town has seen rapid economic development recently.”
director /daɪˈrektə/
B1đạo diễn
“The director instructed the actors to repeat the line.”
dismiss /dɪsˈmɪs/
B1sa thải nhân viên
“Management decided to dismiss the staff member for theft.”
distribute /dɪˈstrɪbjuːt/
B1Phân phát, phân phối
“Harvested greens are distributed equally every Saturday.”
distribution /ˌdɪstrɪˈbjuːʃən/
B1việc đưa hàng hoá tới các điểm tiêu thụ
“Efficient distribution reduced delivery times nationwide.”
distributor /dɪˈstrɪbjətər/
B1nhà phân phối
“The electronics distributor agreed to expedite our order.”
durable /ˈdʊrəbl/
B1bền chắc
“These boots are made of durable leather.”
