BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
cannibalize /ˈkænɪbəlaɪz/
C1

Giảm bớt thị phần hoặc doanh số của một sản phẩm do tung ra sản phẩm mới của chính mình.

The company feared the cheaper tablet model would cannibalize sales of its flagship laptop.

clinch /klɪntʃ/
C1

ấn định chắc chắn chiến thắng hoặc danh hiệu

A stoppage-time penalty allowed the underdogs to clinch the championship title.

collude /kəˈluːd/
C1

Thông đồng hoặc mưu tính bất hợp pháp với bên khác

Three senior procurement officers chose to collude with unauthorized vendors during municipal tenders.

crowdsource /ˈkraʊdsɔːrs/
C1

Huy động từ cộng đồng

Engineers decided to crowdsource bug identification across the open-source community.