BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

9 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
badge-in /ˈbædʒ.ɪn/
C2

Hành động quẹt thẻ nhân viên để vào văn phòng.

Mandatory badge-in tracks employee attendance automatically.

badging /ˈbædʒ.ɪŋ/
C2

Hệ thống xác thực hoặc cấp chứng chỉ ghi nhận kỹ năng làm việc của nhân viên

Internal skill badging enabled our managers to pinpoint specialized talent quickly.

bean-counter /ˈbiːnˌkaʊn.tər/
C2

Từ miêu tả kế toán viên quá chi ly về chi phí.

The bean-counters rejected our budget request for equipment.

benching /ˈbentʃ.ɪŋ/
C2

Trạng thái nhân sự tư vấn tạm thời không có dự án.

Widespread benching reduced the consulting firm's profitability.

benchstrength /ˈbentʃ.streŋθ/
C2

Năng lực và mức độ sẵn sàng thay thế của đội ngũ nhân sự dự phòng trong tổ chức

Executive development programs were designed to bolster benchstrength across global branches.

billability /ˌbɪl.əˈbɪl.ə.ti/
C2

Tỷ lệ thời gian làm việc có thể tính phí cho khách hàng.

Senior consultants must maintain high billability each quarter.

body-shopping /ˈbɒd.i.ʃɒp.ɪŋ/
C2

Hình thức cung ứng nhân sự ngắn hạn cho doanh nghiệp.

The firm relies on body-shopping to handle temporary workload spikes.

boondoggle /ˈbuːnˌdɒɡ.əl/
C2

Dự án hoặc công việc tốn thời gian và tiền bạc nhưng vô ích

Critics dismissed the corporate restructuring program as an expensive boondoggle.

brakeman /ˈbreɪk.mən/
C2

Nhân viên phụ trách phanh và bãi dồn trên tàu hỏa.

The brakeman signaled the engineer before manually engaging the mechanical emergency brakes.