BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
blue-collar /ˌbluːˈkɒl.ər/
C2

Thuộc về lao động chân tay hoặc công việc sản xuất tại nhà máy

The company renegotiated wages across all blue-collar facility operations.

born-global /ˌbɔːn ˈɡləʊbl/
C2

Định hướng toàn cầu hóa ngay từ khi thành lập thay vì trải qua lộ trình mở rộng thị trường nội địa truyền thống.

The software-as-a-service firm operated as a born-global venture, deriving eighty percent of its initial revenues outside its domestic market.