Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Được thẩm định và công nhận chính thức về chất lượng đạt chuẩn cao cấp
“Only fully accredited laboratory facilities are permitted to conduct these critical clinical trials.”
Đảm nhiệm tạm thời trong thời gian khuyết vị trí chính thức.
“The board appointed an ad-interim director to manage operations until hiring concluded.”
Có thể phân bổ hoặc gán một cách hợp lệ vào một mã chi phí, dự án hoặc phòng ban.
“Direct travel expenses accrued during on-site client audits were deemed fully allocable to project accounts.”
Có tính chất ngăn cản, bóp nghẹt hoặc triệt tiêu cạnh tranh công bằng trên thị trường.
“Regulators launched a formal probe into the telecommunication giant's anticompetitive rebate schemes.”
Thuộc về hội đồng trọng tài hoặc tố tụng trọng tài.
“The arbitral award was finalized and rendered legally binding.”
