Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTOEIC — Office7Làm quen2Nơi làm việc5Đồ ăn thức uống1Mua sắm2Nhà cửa4Thời tiết1Sở thích2Học tập5Công nghệ4Tiền bạc ngân hàng5Giao thông2
Thêm 25 chủ đề
Cảm xúc3Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm4Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm4Sức khoẻ6Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1Công tác1Sân bay chuyến bay1IELTS — People3IELTS — Environment5IELTS — Education10IELTS — Technology2TOEIC — Travel1Họp hành2TOEIC — Finance9Thuyết trình4Cụm động từ cơ bản1Khách sạn và lưu trú1Tham quan1
accomplish /əˈkɑːmplɪʃ/
B2hoàn thành xuất sắc, đạt được
“We accomplished all targets, which boosted team morale.”
affiliate /əˈfɪliˌeɪt/
B2đơn vị liên kết
“The broadcaster partnered with an Asian affiliate to distribute contents.”
allocate /ˈæləkeɪt/
B2Phân bổ, chỉ định
“Each team will be allocated a specific sector to monitor.”
amend /əˈmend/
B2sửa đổi, điều chỉnh lại cho chính xác
“He amended the booking time after realizing the schedule conflict.”
analyse /ˈæn.əl.aɪz/
B2nghiên cứu hoặc kiểm tra chi tiết cấu trúc hay thành phần của dữ liệu
“Scientists analyse the blood samples to detect chemical traces.”
approve /əˈpruːv/
B2phê duyệt, chấp thuận
“The project budget must be approved by the committee.”
authorize /ˈɔːθəraɪz/
B2Ủy quyền, cho phép
“Only the manager can authorize this expenditure.”
