BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

7 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
accomplish /əˈkɑːmplɪʃ/
B2

hoàn thành xuất sắc, đạt được

We accomplished all targets, which boosted team morale.

affiliate /əˈfɪliˌeɪt/
B2

đơn vị liên kết

The broadcaster partnered with an Asian affiliate to distribute contents.

allocate /ˈæləkeɪt/
B2

Phân bổ, chỉ định

Each team will be allocated a specific sector to monitor.

amend /əˈmend/
B2

sửa đổi, điều chỉnh lại cho chính xác

He amended the booking time after realizing the schedule conflict.

analyse /ˈæn.əl.aɪz/
B2

nghiên cứu hoặc kiểm tra chi tiết cấu trúc hay thành phần của dữ liệu

Scientists analyse the blood samples to detect chemical traces.

approve /əˈpruːv/
B2

phê duyệt, chấp thuận

The project budget must be approved by the committee.

authorize /ˈɔːθəraɪz/
B2

Ủy quyền, cho phép

Only the manager can authorize this expenditure.