BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

8 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
administrative /ədˈmɪnɪstrətɪv/
B1

thuộc về hành chính

He handles administrative tasks like scheduling and filing.

advantageous /ˌædvənˈteɪdʒəs/
B1

mang lại lợi thế cạnh tranh và cơ hội thành công

Securing an early patent proved highly advantageous for the startup.

advisory /ədˈvaɪzəri/
B1

mang tính tư vấn

She holds an advisory role in the corporate project.

affiliated /əˈfɪlieɪtɪd/
B1

Liên kết hoặc thuộc cùng tập đoàn doanh nghiệp mẹ.

The retail brand expanded through affiliated store partnerships.

applicable /əˈplɪkəbl/
B1

Có thể áp dụng được vào thực tế hoặc trường hợp cụ thể.

These laboratory findings are applicable to real environmental conditions.

applicant /ˈæplɪkənt/
B1

người nộp đơn (xin việc, học bổng)

The applicant that arrived first was hired.

appropriate /əˈproʊpriət/
B1

Phù hợp với văn hóa, quy chuẩn đạo đức hoặc quy định trang phục nơi công sở.

Casual sportswear is not considered appropriate attire for an executive board meeting.

authorized /ˈɔːθəraɪzd/
B1

được ủy quyền hoặc cấp phép chính thức

Only authorized dealers can sell our brand in this region.