BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
bake in /beɪk ɪn/
C1

Tính gộp vào, phản ánh sẵn vào định giá hoặc dự báo

Investors believe the interest rate cut is already baked into the stock price.

exploit a loophole /ɪkˈsplɔɪt ə ˈluːphoʊl/
C1

Tận dụng một kẽ hở trong luật hoặc quy định để đạt được lợi ích theo cách không được dự tính.

Wealthy investors exploited a loophole in the tax code to defer liabilities indefinitely.

invoke a clause /ɪnˈvoʊk ə klɔːz/
C1

Chính thức áp dụng hoặc kích hoạt một điều khoản cụ thể trong hợp đồng hoặc luật pháp.

The government invoked an emergency clause that suspended normal parliamentary procedure.

spur growth /spɜː ɡrəʊθ/
C1

Thúc đẩy mạnh mẽ tốc độ phát triển

Slashing corporate lending rates aims to spur growth in the manufacturing sector.