Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
undervaluation /ˌʌn.dɚˌvæl.juˈeɪ.ʃən/
C2Sự định giá tài sản hoặc tiền tệ thấp hơn giá trị thực.
“Persistent currency undervaluation boosted export competitive advantage artificially.”
usance /ˈjuː.zəns/
C2Thời hạn thanh toán hối phiếu thương mại quốc tế theo thông lệ.
“The credit bill specified a standard ninety-day usance for overseas settlement.”
usufruct /ˈjuːzuːfrʌkt/
C2Quyền hưởng dụng hoa lợi và lợi tức từ tài sản của người khác mà không làm hư hại tài sản đó.
“The widow retained usufruct over the estate until her passing.”
