BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
undercollateralized /ˌʌndərkəˈlætərəlaɪzd/
C2

Không có đủ giá trị tài sản bảo đảm cần thiết để che chắn rủi ro cho dư nợ hiện hành.

As real estate prices cratered, the mortgage portfolio became dangerously undercollateralized, threatening the solvency of regional lenders.

usurious /juːˈʒʊriəs/
C2

Có tính chất bóc lột do áp đặt lãi suất cho vay quá cao trái với quy định pháp luật.

The consumer tribunal invalidated the credit contract, ruling that the forty-five percent annual compounding charge was usurious.