Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Sự phân tách một gói sản phẩm, dịch vụ hoặc công ty thành các phần riêng rẽ.
“Regulators pushed for the unbundling of electricity distribution from energy transmission networks.”
Tình trạng thiếu việc làm phù hợp trình độ
“Widespread underemployment among university graduates triggered policy changes in education.”
bảo lãnh, bảo hiểm
“A major commercial bank agreed to underwrite the public project.”
Người hoặc tổ chức bảo lãnh, thẩm định rủi ro và cam kết nhận bảo hiểm hay phát hành chứng khoán.
“The underwriter demanded supplementary proof of passive income before endorsing the commercial loan.”
hành vi cho vay nặng lãi trái pháp luật
“Predatory payday loan stores often skirt close to legal definitions of usury.”
