Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
tontine /ˈtɑːntiːn/
C2Mô hình đầu tư dồn vốn trong đó lợi tức tăng lên khi các thành viên qua đời.
“Early life insurance models evolved from eighteenth-century tontine structures.”
