Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
spur growth /spɜː ɡrəʊθ/
C1Thúc đẩy mạnh mẽ tốc độ phát triển
“Slashing corporate lending rates aims to spur growth in the manufacturing sector.”
