Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
retrench /rɪˈtrentʃ/
C2Cắt giảm chi phí hoặc số lượng nhân viên
“The firm was forced to retrench half its workforce during the downturn.”
revalue /ˌriːˈvæl.juː/
C2Điều chỉnh tăng giá trị chính thức của đồng tiền hoặc tài sản.
“The central bank decided to revalue the currency following strong export surplus performance.”
