Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
remunerative /rɪˈmjuːnərətɪv/
C1Có mức thu nhập cao hoặc sinh lời tốt
“She left academia for a more remunerative role in private consulting.”
