BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
reallocate /ˌriːˈæləkeɪt/
B2

phân bổ lại (tài nguyên, công việc)

We need to reallocate our budget to cover marketing expenses.

reimburse /ˌriːɪmˈbɜːs/
B2

Hoàn trả tiền (chi phí đã ứng trước)

The company will reimburse your travel expenses.

relend /ˌriːˈlend/
B2

cho vay lại

The bank relent the recovered funds to small rural businesses.

repossess /ˌriːpəˈzes/
B2

Tịch thu hoặc thu hồi lại tài sản khi người vay không trả nợ.

The lender hired an agency to repossess the car after missed payments.