Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
raise /reɪz/
B1sự tăng lương
“Were you given a raise?”
repay /riːˈpeɪ/
B1trả nợ, đền đáp
“He repaid the bank loan within five years.”
resell /ˌriːˈsɛl/
B1bán lại
“He bought old phones and resold them online.”
