BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
profitable /ˈprɑːfɪtəbl/
B2

Sinh lời, có lãi

The small bakery turned out to be highly profitable within its first six months of operation.

prosperous /ˈprɒspərəs/
B2

Thịnh vượng

The coastal town became quite prosperous once the new international port opened.