Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTOEIC — Finance5Làm quen1Nơi làm việc7Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống9Mua sắm12Nhà cửa7Chào hỏi và đáp lời1Sở thích8Học tập3Công nghệ7
Thêm 27 chủ đề
Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng11Giao thông7Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn2Khen ngợi1Cảm xúc4Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm6Lễ hội sự kiện2Phỏng vấn xin việc1Sức khoẻ8Gia đình và bạn bè4Thiết bị văn phòng4Sân bay chuyến bay4IELTS — People3IELTS — Education1IELTS — Technology2TOEIC — Office1TOEIC — Travel1Họp hành1Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản4Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài2Tham quan1
pay in /peɪ ɪn/
A2nộp tiền vào tài khoản ngân hàng
“I paid in two hundred pounds this morning.”
paycheck /ˈpeɪ.tʃek/
A2Tiền lương hàng kỳ
“She got her monthly paycheck yesterday.”
percent /pɚˈsent/
A2Phần trăm, một phần của một trăm.
“Prices have increased by five percent this year.”
product /ˈprɒdʌkt/
A2sản phẩm
“The company launched a new dairy product this summer.”
profit /ˈprɒf.ɪt/
A2lợi nhuận
“The bakery made a small profit in its first year.”
