Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
overleverage /ˌoʊvərˈlevərɪdʒ/
C2Lạm dụng đòn bẩy tài chính bằng việc vay nợ vượt quá năng lực chịu tải của vốn chủ sở hữu.
“Aggressive private equity buyers often overleverage acquired retail chains, leaving them vulnerable to modest downturns in consumer spending.”
