Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
negotiation /nɪˌɡəʊʃiˈeɪʃən/
B2cuộc đàm phán
“High-level peace negotiation talks resumed after months of standstill.”
niche /niːʃ/
B2thị trường ngách, lĩnh vực chuyên biệt
“She built her career inside the renewable energy niche.”
