BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
mercantilize /ˈmɜːkəntaɪlaɪz/
C2

Thương mại hóa thái quá các giá trị đạo đức hoặc văn hóa

Critics warned that global tourism would mercantilize sacred cultural traditions.

monopolize /məˈnɑːpəlaɪz/
C2

Độc quyền hóa, thâu tóm độc quyền.

By aggressively acquiring every promising startup, the tech behemoth sought to monopolize the artificial intelligence sector.