Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
macroeconomic /ˌmæk.rəʊˌiː.kəˈnɒm.ɪk/
C1Thuộc về kinh tế vĩ mô, nghiên cứu toàn diện các chỉ số như tăng trưởng GDP, thất nghiệp và lạm phát.
“Central bankers adjusted lending rates in response to worsening macroeconomic indicators across key industrial sectors.”
