Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTOEIC — Finance3Làm quen1Nơi làm việc5Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống2Mua sắm3Nhà cửa3Sở thích2Học tập2Công nghệ2Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng3
Thêm 21 chủ đề
Giao thông3Khen ngợi2Cảm xúc5Đưa ra yêu cầu2Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm2Cảm thông và quan tâm2Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót2Sức khoẻ3Gia đình và bạn bè2Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People5IELTS — Environment2IELTS — Technology1TOEIC — Office1Cụm động từ cơ bản12Khách sạn và lưu trú1
levy /ˈlevi/
B2Đánh thuế hoặc áp đặt một khoản phí tài chính bắt buộc.
“The municipal council decided to levy an additional tax on luxury properties.”
leverage /ˈlevərɪdʒ/
C1tận dụng tối đa nguồn lực hoặc đòn bẩy có sẵn
“I leveraged customer satisfaction surveys to persuade the leadership team.”
liquidate /ˈlɪk.wə.deɪt/
C1Thanh lý tài sản hoặc giải thể doanh nghiệp để trả nợ cho các chủ nợ.
“Trustees liquidated peripheral land holdings to settle outstanding claims from unsecured debt holders.”
