Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTOEIC — Finance3Nơi làm việc2Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống3Mua sắm3Nhà cửa7Sở thích4Học tập1Công nghệ4Tiền bạc ngân hàng1Giao thông1Khen ngợi1
Thêm 19 chủ đề
Cảm xúc2Lễ hội sự kiện1Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc1Làm việc nhóm2Sức khoẻ6Gia đình và bạn bè5Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People5IELTS — Environment2IELTS — Education3IELTS — Technology1TOEIC — Office2Họp hành1Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài1Tham quan1
kleptocracy /klɛpˈtɒkrəsi/
C1chế độ đạo tặc, chính quyền mà quan chức bòn rút công quỹ
“International sanctions targeted the ruling kleptocracy for siphoning billions of dollars in public funds.”
keiretsu /keɪˈrɛtsuː/
C2Tập đoàn kinh tế liên kết chéo (Nhật Bản).
“The auto manufacturer relied on its keiretsu network to secure stable, long-term supplies during the global chip shortage.”
Keynesianism /ˈkeɪnziənɪzəm/
C2Học thuyết kinh tế Keynes.
“In response to the severe recession, the administration embraced Keynesianism by launching massive infrastructure projects to stimulate growth.”
