Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
invoke a clause /ɪnˈvoʊk ə klɔːz/
C1Chính thức áp dụng hoặc kích hoạt một điều khoản cụ thể trong hợp đồng hoặc luật pháp.
“The government invoked an emergency clause that suspended normal parliamentary procedure.”
