BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
increment /ˈɪŋkrəmənt/
C1

lượng gia, mức gia tăng đều đặn của kích thước hoặc giá trị đo

The micrometer adjusts the sample platform in five-nanometer increments along the vertical axis.

indemnity /ɪnˈdem.nə.t̬i/
C1

Khoản tiền bồi thường thiệt hại hoặc sự bảo đảm miễn trừ trách nhiệm bồi thường tổn thất trong hợp đồng.

The merger agreement included a comprehensive indemnity clause protecting buyers against undisclosed tax liabilities.

inducement /ɪnˈdjuːs.mənt/
C1

yếu tố khích lệ hoặc tác nhân thúc đẩy hành động

Tax credits served as an inducement for firms to relocate to the region.

instability /ˌɪn.stəˈbɪl.ə.ti/
C1

Sự mất ổn định, tính bất ổn.

Political instability in the region discouraged long-term foreign investment.

intermediary /ˌɪntəˈmiːdiəri/
C1

bên trung gian, tổ chức trung gian

FinTech software cuts out the traditional banking intermediary.