Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
lượng gia, mức gia tăng đều đặn của kích thước hoặc giá trị đo
“The micrometer adjusts the sample platform in five-nanometer increments along the vertical axis.”
Khoản tiền bồi thường thiệt hại hoặc sự bảo đảm miễn trừ trách nhiệm bồi thường tổn thất trong hợp đồng.
“The merger agreement included a comprehensive indemnity clause protecting buyers against undisclosed tax liabilities.”
yếu tố khích lệ hoặc tác nhân thúc đẩy hành động
“Tax credits served as an inducement for firms to relocate to the region.”
Sự mất ổn định, tính bất ổn.
“Political instability in the region discouraged long-term foreign investment.”
bên trung gian, tổ chức trung gian
“FinTech software cuts out the traditional banking intermediary.”
