BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
incur /ɪnˈkɜːr/
B2

gánh chịu, phát sinh (chi phí hoặc phạt)

Late payments will incur an additional penalty fee.

insure /ɪnˈʃʊr/
B2

mua bảo hiểm, bảo hiểm cho

You should insure your luggage before traveling.

itemize /ˈaɪtəmaɪz/
B2

Liệt kê từng khoản, ghi chi tiết từng mục

The invoice itemizes every service provided during the audit.