Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTOEIC — Finance5Làm quen1Nơi làm việc5Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống2Mua sắm5Nhà cửa8Thời tiết2Sở thích2Học tập5Công nghệ11Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1
Thêm 21 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng3Giao thông3Khen ngợi1Cảm xúc15Thời gian ngày tháng3Bày tỏ quan điểm4Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc2Làm việc nhóm3Sức khoẻ14Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng2IELTS — People3IELTS — Environment12IELTS — Education14IELTS — Technology7TOEIC — Office6TOEIC — Travel1Cụm động từ cơ bản2Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài1
headwind /ˈhedwɪnd/
C1Yếu tố bất lợi, lực cản vĩ mô kìm hãm tăng trưởng
“Currency fluctuations created unexpected headwinds for overseas sales.”
hedge /hedʒ/
C1Phòng ngừa rủi ro tài chính.
“Airlines hedge against fuel price increases using forward contracts.”
human capital /ˌhjuːmən ˈkæpɪtl/
C1Nguồn vốn con người, tiềm năng lao động tri thức
“Investing in tertiary education enhances national human capital.”
hyperinflated /ˌhaɪpərɪnˈfleɪtɪd/
C1bị siêu lạm phát
“Hyperinflated currency rendered paper bills essentially worthless in daily commerce.”
hypothecate /haɪˈpɑːθəkeɪt/
C1Cầm cố tài sản làm vật bảo đảm mà người vay vẫn được giữ quyền sở hữu và sử dụng.
“Borrowers hypothecate secondary residential properties to secure extensive development capital.”
